Isuzu MU-X là mẫu SUV 7 chỗ máy dầu nhập khẩu Thái Lan, dùng động cơ 1.9L đạt chuẩn khí thải Euro 5. Năm 2026, Isuzu Việt Nam tinh gọn danh mục MU-X còn 4 phiên bản gồm B7 Plus 4×2, Sport 4×4, Prestige 4×2 và Premium 4×4, đồng thời bổ sung trang bị lái và an toàn cho hai bản cao.
Bảng giá xe Isuzu MU-X tại Isuzu An Khánh
Giá bán lẻ khuyến nghị của bốn phiên bản được cập nhật trong bảng dưới đây. Để nhận báo giá lăn bánh, thông tin vay trả góp và ưu đãi hiện hành, quý khách vui lòng liên hệ đại lý.
| ISUZU MU-X | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Isuzu MU-X B7 MT | 910,8 Triệu |
| Isuzu MU-X B7 Plus 4×2 AT | 998,8 Triệu |
| Isuzu MU-X Prestige 4×2 AT | 1.150,6 Triệu |
| Isuzu MU-X Premium 4×4 AT | 1.250,7 Triệu |
(**) Giá niêm yết chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình khuyến mãi.

Những thay đổi trên MU-X 2026
Theo thông cáo ngày 03/08/2026 của Isuzu Việt Nam, MU-X năm nay giữ thiết kế đã được làm mới từ bản 2025 và tập trung nâng cấp ở hai phiên bản Prestige, Premium:
- Hệ thống lái trợ lực điện, giúp vô lăng nhẹ khi đỗ xe, quay đầu và đầm chắc hơn ở tốc độ cao
- Nâng lên 7 túi khí, bổ sung túi khí đầu gối cho người lái
- Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LSS dùng camera phía trước để nhận diện vạch kẻ đường
So sánh 4 phiên bản Isuzu MU-X
Bảng dưới tóm tắt những khác biệt chính giữa các phiên bản theo thông số của hãng:
| Trang bị | B7 Plus | Sport | Prestige | Premium |
|---|---|---|---|---|
| Dẫn động | 4×2 | 4×4 | 4×2 | 4×4 |
| Trợ lực lái | Thủy lực | Thủy lực | Điện | Điện |
| Mâm / lốp | 18 inch, 265/60R18 | 18 inch, 265/60R18 | 20 inch, 265/50R20 | 20 inch, 265/50R20 |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | 7 inch | 9 inch | 9 inch | 9 inch |
| Số loa | 6 | 6 | 8 | 8 |
| Túi khí | 2 | 6 | 7 | 7 |
| Cảm biến đỗ xe trước/sau | – | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa, cốp điện | – | – | Có | Có |
| Gói ADAS (AEB, ACC, LSS, BSM…) | – | – | Có | Có |
Ngoại thất
MU-X có kích thước dài 4.860 mm, rộng 1.870 mm, cao 1.875 mm, chiều dài cơ sở 2.855 mm và khoảng sáng gầm 235 mm trên cả bốn phiên bản. Cụm đèn trước Bi-LED tự động điều chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn LED chạy ban ngày; gương chiếu hậu gập, chỉnh điện và có đèn báo rẽ.

Prestige và Premium đi mâm 20 inch, lốp 265/50R20, có cốp điện và gạt mưa tự động. B7 Plus và Sport dùng mâm 18 inch, lốp 265/60R18.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Nội thất và tiện nghi
Khoang cabin 7 chỗ dùng ghế bọc da cao cấp màu Truffle Brown. Hàng ghế thứ hai gập 60:40 có tựa tay trung tâm, hàng ghế thứ ba gập 50:50. Mọi phiên bản có ổ cắm điện 220V và cửa gió cho hành khách phía sau.

Ba bản Sport, Prestige và Premium có màn hình cảm ứng 9 inch, điều hòa tự động hai vùng độc lập, chìa khóa thông minh, mở cửa thông minh và 4 cổng sạc USB. B7 Plus dùng màn hình 7 inch, điều hòa chỉnh tay và 2 cổng USB. Tất cả đều hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto không dây.

Động cơ và vận hành
Cả bốn phiên bản dùng chung động cơ và hộp số:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã động cơ | RZ4E-TC |
| Loại | Dầu 1.9L, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo biến thiên, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điện tử |
| Dung tích xi-lanh | 1.898 cc |
| Công suất cực đại | 150 PS (110 kW) tại 3.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm tại 1.800 – 2.600 vòng/phút |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Dẫn động | 4×2 (B7 Plus, Prestige); 4×4 gài cầu điện tử (Sport, Premium) |
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Phanh trước / sau | Đĩa / đĩa |
| Phanh tay | Điện tử, giữ phanh tự động |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |

Trọng lượng và mức tiêu thụ nhiên liệu
Bình nhiên liệu 80 lít, bán kính quay vòng 5,7 m. Trọng lượng và mức tiêu hao nhiên liệu đường hỗn hợp theo công bố của hãng:
| Phiên bản | Tự trọng / toàn bộ – nhiên liệu hỗn hợp |
|---|---|
| B7 Plus 4×2 | 1.960 / 2.700 kg – 5,55 lít/100 km |
| Sport 4×4 | 2.060 / 2.800 kg – 6,15 lít/100 km |
| Prestige 4×2 | 2.010 / 2.700 kg – 5,30 lít/100 km |
| Premium 4×4 | 2.085 / 2.800 kg – 5,98 lít/100 km |

An toàn và hệ thống hỗ trợ lái
Trang bị an toàn chung gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ xuống dốc HDC, phanh thông minh BOS, camera lùi và tự mở khóa cửa khi túi khí bung. Số túi khí là 2 (B7 Plus), 6 (Sport) và 7 (Prestige, Premium).
Gói hỗ trợ người lái ADAS chỉ có trên Prestige và Premium, gồm:
- Cảnh báo tiền va chạm FCW và phanh khẩn cấp tự động AEB
- Kiểm soát hành trình thích ứng có chức năng Stop & Go
- Cảnh báo lệch làn LDW và hỗ trợ giữ làn LSS
- Cảnh báo điểm mù BSM, phanh tự động khi lùi RCTB
- Phanh đa va chạm MCB, chống tăng tốc ngoài ý muốn, giới hạn tốc độ, đèn pha tự động AHB, cảm biến áp suất lốp

MU-X 2026 được bảo hành tiêu chuẩn 5 năm hoặc 200.000 km, tùy điều kiện nào đến trước, và hưởng chương trình Customer Care miễn phí công bảo dưỡng, giảm 50% giá phụ tùng bảo dưỡng theo điều kiện áp dụng. Nếu quan tâm dòng bán tải cùng thương hiệu, quý khách có thể tham khảo thêm Isuzu D-Max.
Miễn trách nhiệm: Thông số, trang bị và hình ảnh trong bài mang tính tham khảo, có thể khác theo phiên bản hoặc lô xe. Mức tiêu thụ nhiên liệu là số liệu công bố của nhà sản xuất, thực tế phụ thuộc điều kiện vận hành. Giá bán và ưu đãi có thể thay đổi, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý Isuzu gần nhất để nhận thông tin cập nhật.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
