Menu Đóng

Xe tải Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh Euro 5

Xe tải Isuzu đông lạnh (bảo ôn - tải trọng 13.95) FVM34WE4

Isuzu FVM 1500 là tên gọi quen thuộc tại đại lý cho xe tải F-Series thùng đông lạnh. Ở thế hệ Euro 5 hiện hành, xe dùng khung FVM-E5 mã FVM60WE5, FVM60WE5A và động cơ 6NX1E5RC đạt chuẩn khí thải Euro 5.

Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh Euro 5

Theo Isuzu Việt Nam, xe có chiều dài cơ sở 5.825 + 1.370 mm. Mã FVM60WE5 có tổng trọng tải 25.000 kg, tải trọng cabin sát-xi 14.500 – 15.000 kg. Mã FVM60WE5A có tổng trọng tải 25.000 kg, tải trọng cabin sát-xi 14.500 – 15.000 kg.

Mẫu xe thuộc Isuzu F-Series (phân khúc xe tải nặng)
Mẫu xe thuộc Isuzu F-Series (phân khúc xe tải nặng)

Đặc điểm thùng đông lạnh

Thùng đông lạnh có vách cách nhiệt và máy lạnh, giúp giữ nhiệt độ ổn định cho thực phẩm tươi sống, hải sản, dược phẩm. Kiểu thùng, vật liệu và máy lạnh do đơn vị đóng thùng lựa chọn theo nhu cầu của khách hàng.

Kích thước lòng thùng và tải trọng chuyên chở sau khi đóng thùng phụ thuộc phương án thùng và được đăng kiểm theo từng xe. Quý khách vui lòng liên hệ đại lý để nhận thông số thùng cụ thể.

Động cơ mạnh mẽ bền bỉ - Hệ thống phun nhiên liệu điện tử - Bộ Turbo biến thiên tăng áp VGS
Động cơ mạnh mẽ bền bỉ – Hệ thống phun nhiên liệu điện tử – Bộ Turbo biến thiên tăng áp VGS

Động cơ Euro 5

Xe dùng động cơ Isuzu 6NX1E5RC (7.790 cc) đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, phun nhiên liệu Common Rail. Công suất cực đại 280 PS (206 kW) tại 2.400 vòng/phút, mô-men xoắn 820 N.m tại 1.450 – 2.400 vòng/phút.

Xe tải Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh
Xe tải Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh

Trang bị nổi bật

  • Động cơ Common Rail Euro 5 mạnh mẽ, bền bỉ
  • Cabin lớn, hệ thống treo cabin toàn phần và ghế hơi cho tài xế (theo giới thiệu của hãng)
  • Hệ thống nâng cabin điện
  • Thanh giằng cầu sau kiểu chữ V giúp vận hành ổn định
  • Thùng nhiên liệu 100 – 200 lít tùy cấu hình
Xe tải Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh
Xe tải Isuzu FVM 1500 thùng đông lạnh

Thông số kỹ thuật sát-xi

Bảng dưới tổng hợp thông số xe cabin sát-xi FVM60WE5, FVM60WE5A theo Isuzu Việt Nam:

Thông số Giá trị
Khối lượng toàn bộ 25.000 kg
Tải trọng sát-xi 14.500 – 15.000 kg
Khối lượng bản thân 7.265 kg (FVM60WE5) / 7.350 kg (FVM60WE5A)
Kích thước tổng thể (D x R x C) 11.510 x 2.485 x 3.010 mm
Chiều dài cơ sở 5.825 + 1.370 mm
Khoảng sáng gầm 280 mm
Tốc độ tối đa 74 km/h (FVM60WE5) / 77 km/h (FVM60WE5A)
Khả năng vượt dốc 24% (FVM60WE5) / 31% (FVM60WE5A)
Bán kính quay vòng 10,4 m (FVM60WE5) / 10,6 m (FVM60WE5A)
Động cơ 6NX1E5RC, Euro 5, 7.790 cc
Công suất / mô-men xoắn 280 PS (206 kW) tại 2.400 vòng/phút / 820 N.m tại 1.450 – 2.400 vòng/phút
Hộp số 9S1110TD, 9 số tiến và 1 số lùi / ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi
Phanh Tang trống, khí nén hoàn toàn
Lốp 11.00R20 16PR
Số chỗ / bình nhiên liệu 3 chỗ / 200 lít
Thùng dầu lớn
Thùng dầu lớn

Điểm nổi bật của F-Series Euro 5

Theo Isuzu Việt Nam, F-Series Green Power là “giải pháp hoàn hảo” cho vận tải trung, nặng và đường dài: động cơ Common Rail Euro 5, treo cabin toàn phần kết hợp ghế hơi, hệ thống nâng cabin điện và thanh giằng cầu sau kiểu chữ V giúp xe vận hành ổn định.

Khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi, hệ thống giải trí phong phú, âm thanh sống động
Khoang nội thất xe tải thông thoáng với đầy đủ mọi tiện nghi, hệ thống giải trí phong phú, âm thanh sống động

Các tùy chọn chiều dài cơ sở

Dòng FVM dùng cầu đôi với hai chiều dài cơ sở 4.965 + 1.370 mm (TE5A, TE5) và 5.825 + 1.370 mm (WE5A, WE5); mã có đuôi A dùng hộp số 9S1110TD, mã còn lại dùng ES11109.

Cửa kính nâng hạ tự động điều chỉnh bằng nút bấm
Cửa kính nâng hạ tự động điều chỉnh bằng nút bấm

Hệ thống phanh, hộp số và lốp

Xe dùng phanh khí nén hoàn toàn, hộp số 9 cấp, lốp 11.00R20 16PR, thùng nhiên liệu 200 lít; khối lượng bản thân từ 7.055 đến 7.350 kg.

Nội thất tiện nghi
Nội thất tiện nghi

Các thông số trên là của xe cabin sát-xi; sau khi đóng thùng, khối lượng và kích thước tổng thể sẽ thay đổi tùy phương án.

Táp-lô đa tiện ích
Táp-lô đa tiện ích

Khi chọn xe, nên xác định trước loại hàng, tuyến đường và quãng đường vận chuyển để chọn đúng chiều dài cơ sở.

Phanh thủy lực, trợ lực khí nén
Phanh thủy lực, trợ lực khí nén

Chiều dài thùng cần phù hợp với chiều dài cơ sở của khung để xe vận hành cân bằng.

Xe được bảo dưỡng định kỳ theo khuyến cáo của hãng sẽ duy trì hiệu suất vận hành ổn định.

Đại lý có thể tư vấn thêm về phương án đóng thùng và thiết bị chuyên dụng đi kèm.

Khách hàng có thể đến đại lý xem xe thực tế để chọn phương án thùng phù hợp với loại hàng và tuyến đường.

Thông tin về các cấu hình khác trong dòng xe có tại bài dòng xe tải Isuzu F-Series Euro 5.

Miễn trách nhiệm: Thông số và hình ảnh trong bài chỉ mang tính tham khảo. Thông tin chính xác còn tùy theo từng lô xe, từng model và phương án đóng thùng; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được xác nhận.

ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ

  • Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
  • Tư vấn & bán hàng: 0939479701.

TƯ VẤN: 0939479701


HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:

Tài trợ thương hiệu Cần Thơ Plus

+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;

+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;

+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;

+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!

Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:






    Xin chân thành cảm ơn quý khách!

    All in one