Xe tải Isuzu thùng đông lạnh thế hệ Euro 5 được đóng trên khung QKR-F (QLR77FE5) của Isuzu Việt Nam, dùng động cơ 4JH1E5NC Common Rail. Bài viết cập nhật thông số sát-xi chính hãng và đặc điểm của phương án thùng này.
Isuzu thùng đông lạnh QKR-F Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, khung QKR-F có chiều dài cơ sở 2.765 mm. Mã QLR77FE5 có tổng trọng tải 4.990 kg, tải trọng cabin sát-xi 2.350 kg.

Đặc điểm thùng đông lạnh
Isuzu Việt Nam phân phối dòng QKR Cool Express với thùng đông lạnh do Quyền Auto (DLAS) sản xuất, có thể làm lạnh tới -18°C, phù hợp chở thủy hải sản, thực phẩm đông lạnh, vắc xin và hàng cần bảo quản lạnh.
Thông số chính hãng của thùng đông lạnh Cool Express:
| Thông số | Cool Express |
|---|---|
| Khung xe QLR77FE5 | Tổng trọng tải 4.990 kg, tải trọng 2.200 kg, tự trọng 2.595 kg |
| Kích thước xe / bao thùng (QLR77FE5) | 5.490 x 1.950 x 2.850 mm / 3.700 x 1.870 x 1.950 mm |
| Lòng thùng (QLR77FE5) | 3.520 x 1.810 x 1.780 mm |
| Vỏ thùng | Composite nhập khẩu, lõi cách nhiệt XPS; vách 65 mm, nóc 80 mm, sàn 85 mm |
| Sàn thùng | Inox 304 dập sóng |
| Máy lạnh | Thermal Master T-1400 (Hàn Quốc), công suất 1.900 W |
| Nhiệt độ tối đa / loại ga | -18°C / R404a |

Động cơ Euro 5
Mọi phiên bản Q-Series hiện hành dùng động cơ 4JH1E5NC dung tích 2.999 cc, phun nhiên liệu điện tử Common Rail, tăng áp và làm mát khí nạp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Động cơ cho công suất 120 PS tại 2.900 vòng/phút và mô-men xoắn 290 N.m trong dải 1.500 – 2.900 vòng/phút, đi cùng hộp số MSB5K 5 số tiến, 1 số lùi.

Trang bị trên cabin
- Cabin rộng rãi, nhiều hộc chứa đồ và chỗ để cốc
- Hệ thống điều hòa theo tiêu chuẩn Nhật Bản
- Cửa sổ chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
- Cụm đèn trước kích thước lớn, gương chiếu hậu lớn kèm gương cầu lồi
- Thùng nhiên liệu dung tích 100 lít

Thông số kỹ thuật sát-xi
Bảng dưới tổng hợp thông số xe cabin sát-xi QLR77FE5 theo Isuzu Việt Nam:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 4.990 kg |
| Tải trọng sát-xi | 2.350 kg |
| Khối lượng bản thân | 1.920 kg |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5.165 x 1.860 x 2.240 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.765 mm |
| Khoảng sáng gầm | 210 mm |
| Khả năng vượt dốc | 41% |
| Bán kính quay vòng | 5,7 m |
| Động cơ | 4JH1E5NC, Euro 5, 2.999 cc |
| Công suất / mô-men xoắn | 120 PS tại 2.900 vòng/phút / 290 N.m tại 1.500 – 2.900 vòng/phút |
| Hộp số | MSB5K, 5 số tiến và 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Treo trước / sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Phanh | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Lốp | 7.00-15 12PR |
| Số chỗ / bình nhiên liệu | 3 chỗ / 100 lít |
Thông tin về các cấu hình khác trong dòng xe có tại bài dòng xe tải Isuzu Q-Series Euro 5.
Miễn trách nhiệm: Thông số và hình ảnh trong bài chỉ mang tính tham khảo. Thông tin chính xác còn tùy theo từng lô xe, từng model và phương án đóng thùng; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được xác nhận.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
