Isuzu NQR 550 là tên gọi quen thuộc tại đại lý cho xe tải N-Series thùng mui bạt inox bửng nhôm. Ở thế hệ Euro 5 hiện hành, xe dùng khung NQR mã NQR75ME5, NQR75ME5A và động cơ 4HK1E5N đạt chuẩn khí thải Euro 5.
Isuzu NQR 550 thùng mui bạt inox bửng nhôm Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, khung có chiều dài cơ sở 4.475 mm. Mã NQR75ME5 có tổng trọng tải 9.500 kg, tải trọng cabin sát-xi 5.300 – 5.500 kg. Mã NQR75ME5A có tổng trọng tải 9.000 kg, tải trọng cabin sát-xi 4.990 kg.

Đặc điểm thùng mui bạt inox bửng nhôm
Thùng mui bạt khung inox kết hợp bửng nhôm có ưu điểm nhẹ, hạn chế gỉ sét khi chạy trong môi trường ẩm. Kiểu thùng này phù hợp chở hàng tổng hợp và nông sản ở khu vực miền Tây.
Kích thước lòng thùng và tải trọng chuyên chở sau khi đóng thùng phụ thuộc phương án thùng và được đăng kiểm theo từng xe. Quý khách vui lòng liên hệ đại lý để nhận thông số thùng cụ thể.

Động cơ Euro 5
Xe dùng động cơ Isuzu 4HK1E5N (5,2 lít, 5.193 cc) đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp và làm mát khí nạp. Công suất cực đại 155 PS (114 kW) tại 2.600 vòng/phút, mô-men xoắn 419 N.m tại 1.600 – 2.600 vòng/phút, đi cùng hộp số MYY6S 6 số tiến, 1 số lùi.

Trang bị trên cabin
- Cabin lớn, nâng cao sự thoải mái cho tài xế
- Cổng sạc nhanh USB 5V – 2.4A
- Hộp đựng dụng cụ đa năng cỡ lớn
- Hệ thống treo nhíp lá cứng cáp, bền bỉ
- Thùng nhiên liệu 100 lít

Thông số kỹ thuật sát-xi
Bảng dưới tổng hợp thông số xe cabin sát-xi NQR75ME5, NQR75ME5A theo Isuzu Việt Nam:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 9.500 kg (NQR75ME5) / 9.000 kg (NQR75ME5A) |
| Tải trọng sát-xi | 5.300 – 5.500 kg (NQR75ME5) / 4.990 kg (NQR75ME5A) |
| Khối lượng bản thân | 2.840 kg |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 7.865 x 2.150 x 2.350 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.475 mm |
| Khoảng sáng gầm | 225 mm |
| Tốc độ tối đa | 90 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 26% |
| Bán kính quay vòng | 8,9 m |
| Động cơ | 4HK1E5N, Euro 5, 5.193 cc |
| Công suất / mô-men xoắn | 155 PS (114 kW) tại 2.600 vòng/phút / 419 N.m tại 1.600 – 2.600 vòng/phút |
| Hộp số | MYY6S, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Treo trước / sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Phanh | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Lốp | 8.25R16 (tùy chọn 8.25-16 14PR) |
| Số chỗ / bình nhiên liệu | 3 chỗ / 100 lít |

Điểm nổi bật của N-Series Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, N-Series Euro 5 tiếp tục kế thừa khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ của động cơ Common Rail, bổ sung cổng sạc nhanh USB 5V – 2.4A và hộp đựng dụng cụ lớn. Khung gầm chắc chắn, tải trọng cao, đáp ứng linh hoạt nhiều loại hàng hóa và cung đường.

Các tùy chọn chiều dài cơ sở
Dòng NQR có ba chiều dài cơ sở: 3.365 mm (NQR75HE5A, HE5), 4.175 mm (NQR75LE5A, LE5) và 4.475 mm (NQR75ME5A, ME5). Chiều dài tăng thì bán kính quay vòng tăng từ 6,9 m lên 8,4 m và 8,9 m.
Hệ thống treo, phanh và lốp
Xe dùng treo phụ thuộc nhíp lá kèm giảm chấn thủy lực, phanh tang trống dầu mạch kép trợ lực chân không, lái trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực, lốp tiêu chuẩn 8.25R16.
Các thông số trên là của xe cabin sát-xi; sau khi đóng thùng, khối lượng và kích thước tổng thể sẽ thay đổi tùy phương án.
Khách hàng có thể đến đại lý xem xe thực tế để chọn phương án thùng phù hợp với loại hàng và tuyến đường.
Thông tin về các cấu hình khác trong dòng xe có tại bài dòng xe tải Isuzu N-Series Euro 5.
Miễn trách nhiệm: Thông số và hình ảnh trong bài chỉ mang tính tham khảo. Thông tin chính xác còn tùy theo từng lô xe, từng model và phương án đóng thùng; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được xác nhận.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
