Isuzu QKR 210 thùng khung mui bạt (model QMR77HE4A) là dòng xe tải nhỏ được nhiều khách hàng tin chọn nhờ tính linh hoạt và phổ dụng. Thùng mui bạt phù hợp với đa dạng loại hàng hóa, dễ dàng điều chỉnh để thích nghi với nhu cầu lên xuống hàng khác nhau.
Thông số cơ bản: tổng tải 4.990 kg, tải hàng 1.990/2.280 kg, kích thước tổng thể 6.260 x 2.000 x 2.895 mm, kích thước lọt lòng thùng 4.370 x 1.860 x 675/1.880 mm.


Thùng bạt là kiểu thùng thông dụng tại thị trường Việt Nam, phù hợp với phần lớn loại hàng hóa. Ngoài thùng tiêu chuẩn, Isuzu An Khánh còn cung cấp thùng cao cấp INOX bửng nhôm do cơ sở Lượm thi công — sản phẩm được cải tiến liên tục để đạt chất lượng hàng đầu với mức giá phù hợp với người dùng.
Isuzu An Khánh kiểm soát chặt chẽ từng bước trong chuỗi sản xuất thùng xe — từ khâu chọn vật liệu, lên bản thiết kế đến quy trình gia công — để đảm bảo sản phẩm đầu ra đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất và làm hài lòng mọi khách hàng.
Sự kết hợp giữa cabin chassis Isuzu với những công nghệ tiên tiến và thùng xe được nghiên cứu kỹ lưỡng tạo nên tổng thể sản phẩm tối ưu về chi phí vận hành, độ bền và trải nghiệm sử dụng.
Thông số kỹ thuật xe (chassis)
| KHỐI LƯỢNG | |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 4900 (kg) |
| Khối lượng bản thân | 1920 (kg) |
| Số chỗ ngồi | 03 người |
| Thùng nhiên liệu | 100 lít |
| KÍCH THƯỚC | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể DxRxC | 5165 x 1860 x 2240 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2765 (mm) |
| Vệt bánh xe trước – sau | 1398 / 1425 (mm) |
| Khoảng sáng gầm xe | 210 (mm) |
| Chiều dài đầu xe – đuôi xe | 1095 / 1305 (mm) |
| ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG | |
|---|---|
| Tên động cơ | 4JH1E4NC |
| Loại động cơ | 4 thì, 4 xy-lanh thẳng hàng |
| Hệ thống | Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 |
| Dung tích xy-lanh | 2999 (cc) |
| Đường kính và hành trình piston | 95.4 x 104.9 (mm) |
| Công suất cực đại | 105 (77) / 3200 (Ps(kW) / rpm) |
| Momen xoắn cực đại | 230 / 1400 ~ 3200 (N.m(kgf.m) / rpm) |
| Hộp số | MSB5S – 5 số tiến & 1 số lùi |
| VẬN HÀNH | |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 95 km/h |
| Khả năng vượt dốc tối đa | 32% |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.7 m |
| HỆ THỐNG CƠ BẢN | |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Kích thước lốp trước – sau | 7.00 – 15 12PR |
| Máy phát | 12V-60A |
| Ắc quy | 12V-70AH x 2 |
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!


