Isuzu NQR 550 đầu vuông 2022 phiên bản thùng kín cao cấp là sản phẩm được Isuzu An Khánh đặc biệt giới thiệu với vách ngoài composite và sàn inox 304, đáp ứng tiêu chuẩn bảo quản hàng hóa nghiêm ngặt. Tải trọng cho phép đạt 5.600 kg, kích thước thùng 6.150 x 2.100 x 2.050 mm.
Xe tải Isuzu NQR 550 đầu vuông 2022
Thùng kín cao cấp của xe được thi công bởi cơ sở Lượm — đối tác đóng thùng uy tín hàng đầu khu vực, có năng lực sản xuất thùng tiêu chuẩn chất lượng cao với mức giá hợp lý. Isuzu An Khánh kiểm soát chặt chẽ từng công đoạn từ vật liệu, thiết kế đến quy trình thi công, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đạt chuẩn cao nhất.
Hỗ trợ mua xe trả góp: vay ngân hàng lên đến 75%, thủ tục đơn giản, giao xe tận nơi.
Hình ảnh xe


Thông số thùng xe
- Tải trọng cho phép: 5.600 kg
- Kích thước thùng: 6.150 x 2.100 x 2.050 mm
- Tổng trọng tải: 9.500 kg
- Cơ sở đóng thùng: Lượm



Trang bị tiêu chuẩn trên xe
- Hệ thống điều hòa không khí theo xe
- Kèn báo lùi, phanh khí xả
- 02 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
- USB-MP3, AM-FM Radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- Núm mồi thuốc
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong


Thông số kỹ thuật xe (chassis)
| KHỐI LƯỢNG | |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 9500 (kg) |
| Khối lượng bản thân | 2700 (kg) |
| Số chỗ ngồi | 03 người |
| Thùng nhiên liệu | 90 lít |
| KÍCH THƯỚC | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể DxRxC | 6025 x 2170 x 2370 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3365 (mm) |
| Vệt bánh xe trước – sau | 1680 / 1650 (mm) |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 (mm) |
| Chiều dài đầu xe – đuôi xe | 1110 / 1550 (mm) |
| ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG | |
|---|---|
| Tên động cơ | 4HK1E4NC |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 |
| Dung tích xy-lanh | 5193 (cc) |
| Đường kính và hành trình piston | 115 x 125 (mm) |
| Công suất cực đại | 155 (114) / 2600 (Ps(kW) / rpm) |
| Momen xoắn cực đại | 419 (43) / 1600~2600 (N.m(kgf.m) / rpm) |
| Hộp số | MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi |
| VẬN HÀNH | |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 96 km/h |
| Khả năng vượt dốc tối đa | 28% |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7 m |
| HỆ THỐNG CƠ BẢN | |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25-16 14PR |
| Máy phát | 24V-50A |
| Ắc quy | 12V-70AH x 2 |
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
