Isuzu NQR 550 (NQR75LE4) có cần cẩu là dòng xe tải hạng trung chuyên dụng của Isuzu Nhật Bản, với tải trọng 4.45 tấn và cần cẩu nhãn hiệu UNIC model URV345 tích hợp sẵn, đáp ứng nhu cầu vận chuyển kết hợp bốc xếp hàng hóa tại nhiều địa hình khác nhau.
Isuzu NQR75LE4 có cần cẩu tải trọng 4.45 tấn
Isuzu NQR 550 (NQR75LE4) thuộc dòng N-Series hạng trung, nổi tiếng với độ bền bỉ mang thương hiệu Nhật Bản, vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.


Xe ứng dụng động cơ Blue Power đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, được cải tiến để đạt hiệu quả vượt trội về công suất và tiết kiệm nhiên liệu.
| XE TẢI ISUZU 4450 KG CÓ CẦN CẨU | |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 9.500 kg |
| Tải trọng chuyên chở | 4.450 kg |
| Cần cẩu nhãn hiệu | UNIC model URV345 |
| Sức nâng lớn nhất/tầm với | 3.030 kg/2,4m & 250 kg/12,11m (tầm với lớn nhất) |
| Kích thước tổng thể xe thùng | 7.670 x 2.240 x 3.020 (mm) |
| Kích thước lọt lòng thùng xe | 5.100 x 2.100 x 570 (mm) |
Xe đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, ứng dụng công nghệ Blue Power. Ghế ngồi bọc vải cao cấp màu ghi sang trọng, trang bị dây đai an toàn đầy đủ.

Hệ thống phun nhiên liệu điện tử COMMON RAIL áp suất cao cho khả năng đốt cháy nhiên liệu triệt để, giảm tiêu hao và hạn chế khí thải hiệu quả.



Trang bị tiêu chuẩn
- Hệ thống điều hòa không khí
- Kèn báo lùi, phanh khí xả
- 02 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
- USB – MP3, AM – FM Radio
- Dây an toàn 3 điểm
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- Núm mồi thuốc
- Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong


Thông số kỹ thuật xe (chassis)
| KHỐI LƯỢNG | |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 9500 (kg) |
| Khối lượng bản thân | 2700 (kg) |
| Số chỗ ngồi | 03 người |
| Thùng nhiên liệu | 90 lít |
| KÍCH THƯỚC | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể DxRxC | 6025 x 2170 x 2370 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3365 (mm) |
| Vệt bánh xe trước – sau | 1680 / 1650 (mm) |
| Khoảng sáng gầm xe | 225 (mm) |
| Chiều dài đầu xe – đuôi xe | 1110 / 1550 (mm) |
| ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG | |
|---|---|
| Tên động cơ | 4HK1E4NC |
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 |
| Dung tích xy-lanh | 5193 (cc) |
| Đường kính và hành trình piston | 115 x 125 (mm) |
| Công suất cực đại | 155 (114) / 2600 (Ps(kW) / rpm) |
| Momen xoắn cực đại | 419 (43) / 1600~2600 (N.m(kgf.m) / rpm) |
| Hộp số | MYY6S – 6 số tiến & 1 số lùi |
| VẬN HÀNH | |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 96 km/h |
| Khả năng vượt dốc tối đa | 28% |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 7 m |
| HỆ THỐNG CƠ BẢN | |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo trước – sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống phanh trước – sau | Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không |
| Kích thước lốp trước – sau | 8.25-16 14PR |
| Máy phát | 24V-50A |
| Ắc quy | 12V-70AH x 2 |
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!

