Isuzu FVR 900 là tên gọi quen thuộc tại đại lý cho xe tải F-Series cabin sát-xi. Ở thế hệ Euro 5 hiện hành, xe dùng khung FVR-E5 mã FVR34LE5 và động cơ 6HK1E5NR đạt chuẩn khí thải Euro 5.
Isuzu FVR 900 cabin sát-xi Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, xe có chiều dài cơ sở 4.300 mm. Mã FVR34LE5 có tổng trọng tải 16.000 kg, tải trọng cabin sát-xi 8.500 – 9.100 kg.

Đặc điểm cabin sát-xi
Cabin sát-xi là xe chưa đóng thùng, khách hàng có thể chọn đơn vị đóng thùng và kiểu thùng (kín, bạt, lửng, đông lạnh, chuyên dụng) theo nhu cầu vận chuyển.
Kích thước lòng thùng và tải trọng chuyên chở sau khi đóng thùng phụ thuộc phương án thùng và được đăng kiểm theo từng xe. Quý khách vui lòng liên hệ đại lý để nhận thông số thùng cụ thể.

Động cơ Euro 5
Xe dùng động cơ Isuzu 6HK1E5NR (7.790 cc) đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, phun nhiên liệu Common Rail. Công suất cực đại 240 PS (177 kW) tại 2.400 vòng/phút, mô-men xoắn 706 N.m tại 1.450 vòng/phút.

Trang bị nổi bật
- Động cơ Common Rail Euro 5 mạnh mẽ, bền bỉ
- Cabin lớn, hệ thống treo cabin toàn phần và ghế hơi cho tài xế (theo giới thiệu của hãng)
- Hệ thống nâng cabin điện
- Thanh giằng cầu sau kiểu chữ V giúp vận hành ổn định
- Thùng nhiên liệu 100 – 200 lít tùy cấu hình

Thông số kỹ thuật sát-xi
Bảng dưới tổng hợp thông số xe cabin sát-xi FVR34LE5 theo Isuzu Việt Nam:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 16.000 kg |
| Tải trọng sát-xi | 8.500 – 9.100 kg |
| Khối lượng bản thân | 5.185 kg |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 7.610 x 2.485 x 2.895 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.300 mm |
| Khoảng sáng gầm | 265 mm |
| Tốc độ tối đa | 92 km/h |
| Khả năng vượt dốc | 30% |
| Bán kính quay vòng | 7,3 m |
| Động cơ | 6HK1E5NR, Euro 5, 7.790 cc |
| Công suất / mô-men xoắn | 240 PS (177 kW) tại 2.400 vòng/phút / 706 N.m tại 1.450 vòng/phút |
| Hộp số | MZW6P, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Phanh | Tang trống, khí nén hoàn toàn |
| Lốp | 11.00R20 16PR |
| Số chỗ / bình nhiên liệu | 3 chỗ / 200 lít |

Điểm nổi bật của F-Series Euro 5
Theo Isuzu Việt Nam, F-Series Green Power là “giải pháp hoàn hảo” cho vận tải trung, nặng và đường dài: động cơ Common Rail Euro 5, treo cabin toàn phần kết hợp ghế hơi, hệ thống nâng cabin điện và thanh giằng cầu sau kiểu chữ V giúp xe vận hành ổn định.

Các tùy chọn chiều dài cơ sở
Dòng FVR có năm chiều dài cơ sở: 4.300 mm (FVR34LE5), 5.560 mm (QE5), 6.160 mm (SE5), 6.600 mm (UE5) và 7.050 mm (VE5), bán kính quay vòng từ 7,3 m đến 11,4 m.
Hệ thống phanh, hộp số và lốp
Xe dùng phanh khí nén hoàn toàn (tang trống), hộp số MZW6P 6 cấp, lốp 10.00R20 hoặc 11.00R20 16PR tùy mã; thùng nhiên liệu 200 lít.
Các thông số trên là của xe cabin sát-xi; sau khi đóng thùng, khối lượng và kích thước tổng thể sẽ thay đổi tùy phương án.
Khi chọn xe, nên xác định trước loại hàng, tuyến đường và quãng đường vận chuyển để chọn đúng chiều dài cơ sở.
Chiều dài thùng cần phù hợp với chiều dài cơ sở của khung để xe vận hành cân bằng.
Xe được bảo dưỡng định kỳ theo khuyến cáo của hãng sẽ duy trì hiệu suất vận hành ổn định.
Đại lý có thể tư vấn thêm về phương án đóng thùng và thiết bị chuyên dụng đi kèm.
Khách hàng có thể đến đại lý xem xe thực tế để chọn phương án thùng phù hợp với loại hàng và tuyến đường.
Thông tin về các cấu hình khác trong dòng xe có tại bài dòng xe tải Isuzu F-Series Euro 5.
Miễn trách nhiệm: Thông số và hình ảnh trong bài chỉ mang tính tham khảo. Thông tin chính xác còn tùy theo từng lô xe, từng model và phương án đóng thùng; quý khách vui lòng liên hệ đại lý Isuzu gần nhất để được xác nhận.
ĐẠI LÝ 5S ISUZU CẦN THƠ
- Địa chỉ: L03-16 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Tp. Cần Thơ
- Tư vấn & bán hàng: 0939479701.
HÃY ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC:
+ Hấp dẫn: chương trình khuyến mãi mới nhất ;
+ Báo giá xe chính hãng cập nhật nhanh nhất ;
+ Đăng ký lái thử trong 1 nốt nhạc ;
+ Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 85% giá trị xe!
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
